Bản dịch của từ 土笔 trong tiếng Việt

土笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土笔 (Danh từ)

tú bǐ
01

Bút lông dùng trong hội họa cổ đại để phác thảo (đầu bút bọc đất trắng tinh luyện); gọi tắt là “bút đất” dùng để vẽ nét phác

古代绘画起稿用的笔。因以淘澄的白色土裹作笔头,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土笔

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép