Bản dịch của từ 土老帽 trong tiếng Việt

土老帽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土老帽 (Danh từ)

tǔ lǎo mào
01

Yokel; mũ cỏ; mũ làm bằng đất

土老帽是用泥土和草编织而成的帽子,通常用于农民或劳动者在户外工作时遮阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gã quê mùa

乡巴佬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhà quê

乡下人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đồi núi

乡巴佬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土老帽

lǎo

mào

土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép