Bản dịch của từ 土腥味 trong tiếng Việt
土腥味
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土腥味 (Danh từ)
【tǔ xīng wèi】
01
Mùi tanh, mùi bùn đất (mùi đất ẩm, giống mùi cá hoặc hải sản chưa sạch), thường gây cảm giác nặng, ôi
土腥气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土腥味
tǔ
土
xīng
腥
wèi
味
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
腥德
腥德发闻
腥手污脚
腥气
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
