Bản dịch của từ 土药 trong tiếng Việt

土药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土药 (Danh từ)

tǔ yào
01

Thuốc phiện sản xuất trong nước (thời nhà Thanh, gọi là 'thuốc nội địa'), thường ám chỉ hàng xấu, pha trộn

1.第二次鸦片战争后,清政府开放烟禁,当时将国产的鸦片称为“土药”。

Ví dụ
02

2.土造的火药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土药

yào

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
药丸
药典
药兽
药农
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép