Bản dịch của từ 土贡 trong tiếng Việt

土贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土贡 (Danh từ)

tǔ gòng
01

Vật sản địa phương (đồ địa phương) do thần dân hoặc chư hầu dâng lên vua, tức các sản vật tiến(tiến phẩm)của thời xưa

古代臣民或藩属向君主进献的土产。语出《书.禹贡》:“禹别九州,随山浚川,任土作贡。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土贡

gòng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
贡举
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép