Bản dịch của từ 土贼 trong tiếng Việt
土贼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土贼 (Danh từ)
【tǔ zéi】
01
Từ miệt thị dùng trong lịch sử để gọi những người lãnh đạo địa phương đàn áp hoặc phản đối nông dân khởi nghĩa (nghĩa đen: “tặc của đất”, mang sắc thái miệt thị)
旧时统治者对当地起义农民的蔑称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土贼
tǔ
土
zéi
贼
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
