Bản dịch của từ 土霉素 trong tiếng Việt
土霉素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土霉素 (Danh từ)
【tǔ méi sù】
01
Một loại kháng sinh (tetracycline) dùng để diệt hoặc ức chế nhiều vi khuẩn hình cầu và trực khuẩn; cũng có tác dụng lên rickettsia và một số ký sinh trùng (ví dụ amip), dùng điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sốt phát ban, dịch hạch ve (chú ý tác dụng và chống chỉ định).
抗菌素的一种,对多种球菌和杆菌有抗菌作用,对立克次体和阿米巴病原虫也有抑制作用,用来治疗上呼吸道感染﹑胃肠道感染﹑斑疹伤寒﹑恙虫病等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土霉素
tǔ
土
méi
霉
sù
素
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
霉天
霉头
霉毒
霉气
霉气星
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
