Bản dịch của từ 土风 trong tiếng Việt

土风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土风 (Danh từ)

tǔ fēng
01

Nhạc/khúc ca dân gian quê hương; giai điệu dân dã của làng quê (Hán-Việt: thổ phong = phong tục, âm nhạc địa phương)

1.乡土歌谣或乐曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phong tục địa phương; tập quán dân gian (của một vùng)

2.当地的风俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土风

fēng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
风世
风丝
风丝不透
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép