Bản dịch của từ 土鼓 trong tiếng Việt

土鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土鼓 (Danh từ)

tú gǔ
01

Một loại trống cổ gọi là '土鼓/土皷' (trống truyền thống của Trung Hoa), tức là một loại đàn trống dùng trong nhạc cổ

1.亦作“土皷”。古乐器名。鼓的一种。

Ví dụ
02

Từ địa phương chỉ mồ mả, phần mộ (nghĩa: mộ đất)

2.方言。坟墓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土鼓

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép