Bản dịch của từ 土龙致雨 trong tiếng Việt

土龙致雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土龙致雨 (Danh từ)

tǔ lóng zhì yǔ
01

Một thứ mê tín xưa gọi là “đất long” dùng để cầu mưa; nghĩa ẩn: vật tưởng vô dụng nhưng trong hoàn cảnh lại có giá trị (ví dụ “cơ hội cho đồ vô dụng”).

旧时迷信的人认为土龙可以引来雨云。比喻无用的东西也有利用的机会或场合。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土龙致雨

lóng

zhì

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép