Bản dịch của từ 圣会 trong tiếng Việt

圣会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣会 (Danh từ)

shèng huì
01

Hội thánh; Thánh hội; Hội thánh Hội thánh là một tổ chức tôn giáo hoặc nhóm tín đồ, thường được sử dụng trong bối cảnh của Kitô giáo.

圣会是指宗教或信仰团体的集会,通常用于基督教的上下文中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣会

shèng

huì

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
会丧
会串
会事
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép