Bản dịch của từ 圣功 trong tiếng Việt
圣功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
圣功 (Danh từ)
【shèng gōng】
01
Công đức tối thượng của bề trên/đấng chí thánh; công lao thiêng liêng được tôn sùng
1.谓至圣之功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Công nghiệp, công lao của đế vương; việc làm lớn của vua chúa (thường mang sắc thái trang trọng, ca ngợi)
2.谓帝王的功业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Công lực (phép thuật, uy linh) của thần linh; sức thiêng liêng do thần thánh ban hoặc sở hữu
3.神灵的功力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣功
shèng
圣
gōng
功
Các từ liên quan
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
- Các biến thể:
- 𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
- Hình thái radical:
- ⿱,又,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
剰
晠
剩
乘
乗
聖
㹌
貹
䎴
䇸
䞉
胜
刳
矻
朏
骷
扝
圐
跍
胐
窋
郀
㲄
䧊
坚
坥
㙀
㙗
垃
坯
壧
堧
塰
垤
塽
壘
册
仗
玊
𠀕
㲺
𠃣
闪
㪳
奵
𠚲
凷
仭
圣诞
神圣
圣人
圣洁
朝圣
圣地
圣经
圣母
先圣
圣贤
