Bản dịch của từ 圣去 trong tiếng Việt

圣去

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣去 (Động từ)

shèng qù
01

Mất (cách nói trang trọng, ẩn dụ là «thăng thánh» hoặc «hóa tiên»); lời nói tế nhị cho người qua đời

谓成圣成神而去。犹仙逝。常为死去的婉辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣去

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
去世
去事
去任
去伪存真
去位
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép