Bản dịch của từ 圣友寺 trong tiếng Việt

圣友寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣友寺 (Danh từ)

shèng yǒu sì
01

Tên một ngôi chùa Hồi giáo cổ ở Quanzhou (Phúc Kiến) — một trong ba đền Hồi giáo cổ ven biển Trung Quốc; còn gọi 清净寺 hoặc 麒麟寺, là di tích lịch sử được bảo vệ

中国沿海伊斯兰教三大古寺之一。在福建泉州。据现存阿拉伯文石刻记载﹐建于北宋大中祥符初年。该寺包括寺院﹑望月台﹑祝圣亭﹑大门﹑奉天坛(礼拜堂)等石结构建筑和木塔。也称清净寺﹑麒麟寺。为全国重点文物保护单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣友寺

shèng

yǒu

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép