Bản dịch của từ 圣史 trong tiếng Việt

圣史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣史 (Danh từ)

shèng shǐ
01

Thánh sử; Sách thánh

圣史是指与宗教信仰相关的历史记录,通常包含神圣的事件和人物的传记。 书籍被认为是神圣的,具有重要的宗教和文化价值。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣史

shèng

shǐ

圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép