Bản dịch của từ 圣善 trong tiếng Việt

圣善

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣善 (Danh từ)

shèng shàn
01

Thông minh, hiền lương; vừa khôn ngoan vừa đức hạnh (cảm giác tôn kính, ca ngợi phẩm cách tốt đẹp).

1.聪明贤良。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ dùng để tôn vinh đức của mẹ; ca ngợi, khen ngợi mẹ (thường trong văn chương, lễ nghi).

2.专用以称颂母德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đại xưng gọi cha mẹ (cách gọi kính, tôn kính bố mẹ)

3.父母的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣善

shèng

shàn

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
善不
善与人交
善世
善业
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép