Bản dịch của từ 圣图 trong tiếng Việt

圣图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣图 (Danh từ)

shèng tú
01

Hoạch định, đại mưu đồ của thiên tử; kế hoạch lớn của vua (Hán-Việt: Thánh đồ/Thánh liên quan tới 'thánh' = thiên tử, 'đồ' = đồ đồ lớn)

天子的宏图。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣图

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
图为不轨
图乙
图书
图书府
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép