Bản dịch của từ 圣智 trong tiếng Việt

圣智

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣智 (Danh từ)

shèng zhì
01

Thánh trí; trí tuệ siêu phàm, trí tuệ của bậc thánh (thường trong văn cổ hoặc Hán Nôm)

1.亦作“圣知”。

Ví dụ
02

Thánh trí; trí tuệ sáng suốt, thông đạt mọi lẽ; cũng chỉ người có trí tuệ và đạo đức siêu việt

2.谓聪明睿智﹐无所不通。亦指具有非凡的道德智慧者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣智

shèng

zhì

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
智人
智伪
智光
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép