Bản dịch của từ 圣期 trong tiếng Việt

圣期

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣期 (Danh từ)

shèng qī
01

Thời kì xuất hiện của thánh nhân; thời đại sẽ sinh ra bậc thánh (thời kỳ thánh nhân xuất thế)

1.《孟子.公孙丑下》:“五百年必有王者兴﹐其间必有名世者。”汉王充《论衡.刺孟》:“五百年者﹐以为天出圣期也。”后遂以“圣期”为圣人出世的时期。

Ví dụ
02

Từ “khen” hay “nịnh” ở thế gian có hàm ý khen người ta như thánh nhân (gần với nghĩa “thánh thời” hay “danh hiệu thời”)

2.当世的谀称,犹圣时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣期

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
期丧
期中
期亲
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép