Bản dịch của từ 圣果 trong tiếng Việt

圣果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣果 (Danh từ)

shèng guǒ
01

Phật giáo: kết quả chân chính, quả vị viên mãn (đạt tới cảnh giới giải thoát, thành Phật); có thể hiểu là “chính quả” hay “quả vị thánh”.

佛教语。犹正果。佛教修行所达到的圆满境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣果

shèng

guǒ

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép