Bản dịch của từ 圣武 trong tiếng Việt

圣武

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣武 (Danh từ)

shèng wǔ
01

Thánh minh, anh dũng; ca ngợi vua chúa là vừa hiền vừa mạnh (từ cổ, kính trọng)

1.圣明英武。旧时称颂帝王之词。

Ví dụ
02

Chỉ vị vua minh trí lại có công danh võ nghiệp; vua vừa hiền vừa dũng (Hán Việt: Thánh Vũ)

2.指圣明而有武功的君主。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣武

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép