Bản dịch của từ 圣法 trong tiếng Việt

圣法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣法 (Danh từ)

shèng fǎ
01

Pháp tắc của thánh nhân; nguyên tắc/chỉ dẫn mang tính thiêng liêng (quy phạm đạo đức, luân lý của bậc thánh)

1.圣人的法则。

Ví dụ
02

Quốc pháp do hoàng đế ban hành; pháp lệnh triều đình thời phong kiến

2.指皇帝所制定的法令。即封建时代的国法。

Ví dụ
03

Pháp của Phật; giáo pháp trong Phật giáo (những lời dạy, giáo lý của Đức Phật).

3.佛教对佛法之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣法

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
法不徇情
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép