Bản dịch của từ 圣灯 trong tiếng Việt

圣灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣灯 (Danh từ)

shèng dēng
01

Một loại quầng sáng trên cao xuất hiện khi ánh sáng xuyên qua mây sương bị nhiễu xạ; xưa gọi là 'đèn thiêng' (ánh quang huyền bí trên trời).

上谷间因光线通过云雾经衍射作用而产生的光环。古人以为神异﹐谓之圣灯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣灯

shèng

dēng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
灯丝
灯亮儿
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép