Bản dịch của từ 圣神文武 trong tiếng Việt

圣神文武

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣神文武 (Danh từ)

shèng shén wén wǔ
01

Những từ và cụm từ dùng để ca ngợi hoàng đế hoặc nhân vật kiệt xuất; dùng để khen ngợi các nhà lãnh đạo hoặc tài năng (tương tự như điếu văn và thánh ca).

称颂帝王或杰出人物之词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣神文武

shèng

shén

wén

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
文丈
文不加点
文不对题
文丐
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép