Bản dịch của từ 圣米 trong tiếng Việt

圣米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣米 (Danh từ)

shèng mǐ
01

Gạo cứu đói trong năm hoang (gạo dại, lúa hoang); gọi kính trọng là “thánh mễ” – thức ăn cứu mạng khi thiếu lương thực

古代对荒年可以疗饥活命的粮食的敬称。常指野生稻米。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣米

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép