Bản dịch của từ 圣聪 trong tiếng Việt

圣聪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣聪 (Danh từ)

shèng cōng
01

Cách gọi xưa để chỉ lời phán đoán, quyết định sáng suốt của vua; lời minh xét của bệ hạ

旧称帝王明察之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣聪

shèng

cōng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép