Bản dịch của từ 圣译 trong tiếng Việt

圣译

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

圣译 (Danh từ)

shèng yì
01

Người giảng giải (giải thích) kinh điển của thánh nhân; kẻ diễn dịch lời thánh (nghĩa: người truyền đạt, chú giải giáo huấn của bậc thánh)

谓说释圣人经义者。汉王符《潜夫论.考绩》:“夫圣人为天口,贤人为圣译。是故圣人之言,天之心也;贤者之所说,圣人之意也。”一说,译,当作铎。汪继培笺:“译,疑当作‘铎’。《法言.学行篇》云:‘天之道不在仲尼乎!仲尼,驾说者也,不在兹儒乎!如将复驾其所说,则莫若使诸儒金口而木舌。’金口木舌,铎也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圣译

shèng

Các từ liên quan

圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
译义
译书
译事
译人
译介
圣
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THÁNH】
Các biến thể:
𡉄, 聖, 琞, 𠄵, 𡑺, 𤦨, 𥅶, 𦔻, 𦕡, 𧟿, 𨉑, 𩫽, 𫆅
Hình thái radical:
⿱,又,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép