Bản dịch của từ 圭窦 trong tiếng Việt

圭窦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

圭窦 (Danh từ)

guī dòu
01

形容卑微穷困的人家。三国志.卷八.魏书.公孙度传「诱呼鲜卑,侵扰北方。」句下裴松之.注引魏书曰:「臣等生于荒裔之土,出于圭窦之中。」。唐.陆龟蒙.读襄阳耆旧传因作诗五百言寄皮袭美诗:「伊余抱沉疾,憔悴守圭窦。」

Ví dụ
02

Lỗ/cửa thông trên tường cạnh cửa, có hình như chiếc '' (một loại đồ hình), thường miêu tả lỗ tường nhỏ trong văn văn cổ

门旁上尖下方如圭形的墙洞。。聊斋志异.卷六.杜翁:「俄见诸女入一圭窦,心识为王氏卖酒者之家。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圭窦

guī

dòu

圭
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【KHUÊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,土,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép