Bản dịch của từ 圯桥 trong tiếng Việt

圯桥

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

圯桥 (Từ chỉ nơi chốn)

yí qiáo
01

Tên đất thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. Cuối đời Tần Trương Lương 張良 gặp Hoàng Thạch Công 黃石公 ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圯桥

qiáo

Các từ liên quan

圯上书
圯上老人
圯下
圯下兵法
桥丁
桥代
桥冢
圯
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
𡉏, 𡊊, 𪣀
Hình thái radical:
⿰,土,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép