Bản dịch của từ 地 trong tiếng Việt

Danh từTiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

(Danh từ)

de
01

Lục địa

陆地,地球表面除去海洋的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ruộng; đồng; đất đai; ruộng đất

土地; 田地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Địa phương

地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khu; miền; vùng; khu vực

地区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nơi; nơi chốn; địa điểm

场所;地点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đất; trái đất; địa cầu; vỏ quả đất

地球; 地壳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Sàn; mặt đất; mặt nền; sàn nhà

地的表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ủy ban khu vực

地区:地委

Ví dụ
09

Dặm; cây số; lộ trình; đường đi

路程(多用于里数、站数后)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Lãnh thổ

领土

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Địa vị

地位;处境

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Nền (làm nổi bật hoa văn, đồ họa)

衬托花纹图案的底面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

de
01

Mà; một cách

助词,表示它前边的词或词组是状语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép