Bản dịch của từ 地 trong tiếng Việt
地

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地 (Danh từ)
Lục địa
陆地,地球表面除去海洋的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ruộng; đồng; đất đai; ruộng đất
土地; 田地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa phương
地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khu; miền; vùng; khu vực
地区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nơi; nơi chốn; địa điểm
场所;地点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đất; trái đất; địa cầu; vỏ quả đất
地球; 地壳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sàn; mặt đất; mặt nền; sàn nhà
地的表面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ủy ban khu vực
地区:地委
Dặm; cây số; lộ trình; đường đi
路程(多用于里数、站数后)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lãnh thổ
领土
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa vị
地位;处境
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nền (làm nổi bật hoa văn, đồ họa)
衬托花纹图案的底面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
地 (Tiểu từ)
Mà; một cách
助词,表示它前边的词或词组是状语
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
