Bản dịch của từ 地丁 trong tiếng Việt

地丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地丁 (Danh từ)

dì dīng
01

Cây bồ công anh, cây địa đinh

2.指紫花地丁或蒲公英。见明李时珍《本草纲目.草五.紫花地丁》;又《菜二.蒲公英》。

Ví dụ
02

Người làm thuê cho đất, địa chủ

3.即佃户。参见“地客”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuế đất và lao động (được gọi chung).

1.土地税和劳役税的合称。旧制田赋分夏税﹑秋粮,丁赋有市民﹑乡民﹑富民﹑佃民﹑客民等,区分为上中下则,清代合而为一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地丁

dīng

Các từ liên quan

地一
地上
地上天官
地上天宫
地上河
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép