Bản dịch của từ 地下建筑 trong tiếng Việt
地下建筑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地下建筑 (Danh từ)
【dì xià jiàn zhù】
01
Các công trình xây dựng bên dưới mặt đất như hầm, đường hầm, kho chứa, hoặc nhà máy ngầm, dùng cho sản xuất, sinh hoạt hoặc lưu trữ.
建造在地层中的建筑物和构筑物。供生产、生活和储藏用。如铁路隧道、水底隧道、地下厂房、地下商场、地下粮仓、地下人员掩蔽所等。以建造在地下的洞室和隧道作为主体工程,除了通向地面的出入口外,周围均受地层包围。通风、防潮和消声等要求均比地面建筑高。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下建筑
dì
地
xià
下
jiàn
建
zhù
筑
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
建丑
建丑月
建业
建中
建义
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
