Bản dịch của từ 地下水 trong tiếng Việt
地下水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地下水 (Danh từ)
【dì xià shuǐ】
01
Nước ngầm tồn tại dưới lòng đất trong các khe hở, lỗ rỗng đá, là nguồn nước tự nhiên quý giá, có thể dùng làm nước uống hoặc chữa bệnh.
存在于地表以下风化壳和岩石的孔隙、裂隙、溶洞中的水。按赋存空隙可分为孔隙水、裂隙水和喀斯特水三类。是理想的供水水源。具有特殊性质的地下水(如矿泉水、地下热水等)可作饮料或用于治病、提供能源等。另外还可提供地球内部的信息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下水
dì
地
xià
下
shuǐ
水
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
