Bản dịch của từ 地下水回灌 trong tiếng Việt

地下水回灌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地下水回灌 (Danh từ)

dì xià shuǐ huí guàn
01

Việc bơm nước hoặc dẫn nước từ bề mặt vào tầng chứa nước ngầm để bổ sung nguồn nước, giúp ngăn sụt lún đất và cải thiện chất lượng nước ngầm.

简称“回灌”、“人工引渗”。降雨径流、河流来水、灌溉退水、经处理后的城市生活污水和工业废水等,通过地面入渗或水井注入对地下水源的人工补给工作。可控制地面沉降,防止海水入侵含水层,改善地下水水质,调节地下水温,保持地热水、天然气和石油地层的压力等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下水回灌

xià

shuǐ

huí

guàn

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
水上
水上运动
水上飞机
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
灌丛
灌丧
灌佛
灌制
灌区
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép