Bản dịch của từ 地下河 trong tiếng Việt

地下河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地下河 (Danh từ)

dì xià hé
01

Dòng sông chảy ngầm dưới lòng đất, thường hình thành do nước ăn mòn đá vôi tạo thành hang động và lối đi ngầm.

又称“暗河”或“伏流”。因喀斯特(岩溶)作用,在大面积石灰岩地区会形成溶洞和地下通道,地面河流往往经地面溶洞,潜入地下形成暗河,称“地下河”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下河

xià

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép