Bản dịch của từ 地下灌溉 trong tiếng Việt

地下灌溉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地下灌溉 (Danh từ)

dì xià guàn gài
01

Phương pháp tưới nước cho cây trồng bằng cách dẫn nước vào lòng đất, làm ẩm vùng rễ mà không làm xáo trộn bề mặt đất.

又称“渗灌”。将灌溉水引入地下,湿润根区土壤的灌溉。有暗管灌溉和潜水灌溉。前者灌溉水借设在地下管道的接缝或管壁孔隙流出渗入土壤;后者通过抬高地下水位,使地下水由毛管作用上升到作物根系层。地下灌溉不破坏土壤结构,不占用耕地,便于管理,但表土湿润不足,不利于苗期生长。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下灌溉

xià

guàn

gài

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
灌丛
灌丧
灌佛
灌制
灌区
溉导
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép