Bản dịch của từ 地下街 trong tiếng Việt

地下街

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地下街 (Danh từ)

dì xià jiē
01

Khu thương mại, đường phố được xây dựng dưới lòng đất, thường nằm dưới các khu vực đông đúc như trung tâm thành phố hoặc nhà ga, bao gồm lối đi bộ và các cửa hàng hai bên.

修建在地下的综合性建筑。多修建在大城市繁华地区街道下或客流集散量较大的车站广场下面。由地下人行通道、沿通道两侧设置的商店和附属设施等组成。常与地下铁道或地下道路的车站、地下停车场、车站大楼或高层建筑的地下室连通。规模大的则与地下车站、地下停车场等上下结合并构成一体,将上层辟为地下商业街,中层作地下停车场,下层设地下铁道或地下道路的车站。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下街

xià

jiē

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
街上
街亭
街使
街冲
街制
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép