Bản dịch của từ 地下铁道 trong tiếng Việt

地下铁道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地下铁道 (Danh từ)

dì xià tiě dào
01

Tàu điện ngầm, hệ thống giao thông đường sắt chạy dưới lòng đất, thường dùng để di chuyển trong thành phố

简称“地铁”。详见“地铁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地下铁道

xià

tiě

dào

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép