Bản dịch của từ 地中海气候 trong tiếng Việt
地中海气候
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地中海气候 (Danh từ)
【dì zhōng hǎi qì hòu】
01
Khí hậu Địa Trung Hải: kiểu khí hậu đặc trưng ở bờ tây các lục địa vùng vĩ độ từ 30° đến 40°, mùa hè nóng khô, mùa đông ôn hòa và nhiều mưa, phổ biến ở các vùng ven biển Địa Trung Hải.
又称“地中海式气候”、“副热带夏干气候”。分布在南北纬30°地中海气候40°之间的大陆西岸。夏季炎热干燥,月平均气温在21地中海气候27°c之间。冬季温和多雨,月平均气温在5地中海气候10°c之间。年降水量在300地中海气候1000毫米之间。主要出现在欧洲、非洲、亚洲地中海沿岸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地中海气候
dì
地
zhōng
中
hǎi
海
qì
气
hòu
候
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
中丁
中上
中下
中不溜
中专
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
候人
候伺
候光
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
