Bản dịch của từ 地主之仪 trong tiếng Việt

地主之仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地主之仪 (Danh từ)

dì zhǔ zhī yí
01

Chủ nhà hoặc người địa phương tiếp đãi khách phương xa với lòng hiếu khách, thể hiện nghĩa vụ mến khách.

住在本地的人对外地客人的招待义务。同“地主之谊”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地主之仪

zhǔ

zhī

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
主一
主一无适
主上
主业
主丧
之个
之乎者也
之任
之前
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép