Bản dịch của từ 地事 trong tiếng Việt
地事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地事 (Danh từ)
【dì shì】
01
Quan chức phụ trách nông nghiệp, chăn nuôi và quản lý đất đai trong thời cổ đại.
1.古代从事农牧业﹑掌管山泽园圃的官员。《周礼.地官.载师》:“掌任土之法,以物地事,授地职,而待其政令。”孙诒让正义:“案‘地事’与《小司徒》‘以任地事’﹑《土均》‘以均地事’义并同。《<小司徒>注》云:‘地事谓农牧衡虞也。’《<土均>注》云:‘地事,农圃之职。’”一说﹐谓土质。见林尹《周礼今注今译》。
Ví dụ
02
Lễ cúng thần đất, nghi thức tế thần Địa phủ.
3.谓祭祀大地之神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tính chất, đặc điểm của mặt đất hay đại địa
2.大地的性质。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地事
dì
地
shì
事
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
