Bản dịch của từ 地仙 trong tiếng Việt
地仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地仙 (Danh từ)
【dì xiān】
01
Người sống nhàn nhã, hưởng thụ cuộc sống, không bận rộn công việc
2.比喻闲散享乐的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ẩn dụ chỉ cô gái đẹp như tiên đất, dịu dàng và thuần khiết.
3.比喻美丽的女子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người tu luyện thành tiên sống ở trần gian, thường là các phương sĩ hay đạo sĩ
1.方士称住在人间的仙人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地仙
dì
地
xiān
仙
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
