Bản dịch của từ 地体 trong tiếng Việt

地体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地体 (Danh từ)

dì tǐ
01

Hình thể của đất đai, mặt đất; sau này chỉ toàn bộ Trái Đất.

1.大地的形体。后指地球。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa thế, hình thế của mặt đất; dạng địa hình

2.犹地势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地体

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
体上
体二
体亮
体亲
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép