Bản dịch của từ 地利人和 trong tiếng Việt
地利人和
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地利人和 (Danh từ)
【dì lì rén hé】
01
Địa lợi là lợi thế địa lý, nhân hòa là sự đoàn kết, được sự ủng hộ của mọi người; nói về điều kiện tốt về địa phương và con người để đạt thành công.
地利:地理的优势;人和:得人心。表示优越的地理条件和群众基础。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地利人和
dì
地
lì
利
rén
人
hé
和
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
