Bản dịch của từ 地匣 trong tiếng Việt

地匣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地匣 (Danh từ)

dì xiá
01

Cái giường gỗ có cơ cấu kẹp tay chân dùng trong nhà giam để trói người phạm tội, gọi là 'địa hạp'.

即匣床。旧时牢狱中的一种刑具。施刑时,囚犯仰卧其上,手足被紧紧夹住。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地匣

xiá

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
匣上
匣儿
匣剑
匣剑何时跃
匣剑帷灯
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép