Bản dịch của từ 地区差价 trong tiếng Việt

地区差价

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地区差价 (Danh từ)

dì qū chā jià
01

Chênh lệch giá giữa các khu vực do cùng một hàng hóa được mua bán ở những nơi khác nhau.

同一商品同一时间因在不同地区收购或销售而形成的价格差额。这是由于商品在不同地区生产有不同的成本,商品在地区之间流动要支付运输以及损耗引起的费用。保持合理的地区差价,有利于生产的合理布局,扩大地区间商品交流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地区差价

chā

jià

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
区中
区中学
区中缘
区位
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
价人
价位
价例
价值
价值尺度
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép