Bản dịch của từ 地名学 trong tiếng Việt
地名学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地名学 (Danh từ)
【dì míng xué】
01
Ngành học nghiên cứu về nguồn gốc, biến đổi, cấu tạo từ ngữ, phân bố, tiêu chuẩn đọc viết và chức năng của tên địa danh; liên hệ giữa tên địa danh và môi trường địa lý.
地理学分支之一。研究地名的由来、演变、语词构成、分布规律、读写标准化和功能,以及地名与地理环境关系的科学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地名学
dì
地
míng
名
xué
学
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
