Bản dịch của từ 地圆说 trong tiếng Việt

地圆说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地圆说 (Danh từ)

dì yuán shuō
01

Học thuyết cho rằng Trái Đất có hình cầu, do các nhà triết học cổ đại phương Tây đề xuất và được chứng minh qua khám phá và nghiên cứu khoa học.

以大地为球形的学说。相传为古希腊人亚诺芝曼德﹑毕达哥拉斯及挨拉托色尼所首创。至16世纪初,葡萄牙人麦哲伦绕地球一周,18世纪英国科学家牛顿以力学理论证明太阳系中各行星之形状,此学说遂为世人所公认。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地圆说

yuán

shuō

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
圆丘
圆丘草
圆丽
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép