Bản dịch của từ 地域分工 trong tiếng Việt

地域分工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地域分工 (Danh từ)

dì yù fēn gōng
01

Phân công lao động theo vùng miền, mỗi địa phương chuyên sản xuất theo thế mạnh tự nhiên và kinh tế để tăng hiệu quả.

又称“劳动地域分工”。主要指一个国家、一个地区按某一优势的社会物质生产部门实行专业化的生产,它是社会劳动分工在地域上的表现。各地自然条件的差异是地域分工的自然基础,社会经济条件的差异是地域分工的重要原因,地域分工能够实现的原动力是经济效益。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地域分工

fēn

gōng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
域中
域兆
域内
域名
域域
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép