Bản dịch của từ 地头钱 trong tiếng Việt

地头钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地头钱 (Danh từ)

dì tóu qián
01

Thuế phụ trên đất đai do quan lại hoặc địa chủ bóc lột, thường gây gánh nặng cho dân chúng, tương tự như tiền 'đầu đất' thời cổ.

唐代中叶到五代田赋的附加税。见《新唐书.食货志一》。后亦指官府或地主恶霸强迫人民缴纳的土地税。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地头钱

tóu

qián

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
头一无二
头七
头上
头上安头
钱丬鱼
钱串
钱串子
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép